Cảm ơn bạn đã ghé thăm website, bạn cho biết bạn là?






Kết quả thi học sinh giỏi các môn văn hóa lớp 9 cấp huyện
Cập nhật lúc: 04:47 PM ngày 04/04/2013

                               KẾT QUẢ ĐIỂM THI VÀ XẾP GIẢI

TT
Họ và
tên
Ngày sinh
Môn thi
Điểm thi
Xếp giải
1
Nguyễn Trung
Kiên
25/12/1998
Toán
18.0
Nhất
2
Lê Viết
Thanh
20/5/1998
Toán
16.5
Nhì
3
Lê Quang
Huy
17/10/1998
Toán
15.5
Ba
4
Lê Duy
Linh
01/3/1998
Toán
15.5
Ba
5
Phạm Thị
Trang
05/5/1998
Toán
15.5
Ba
12
Nguyễn Đình
Tiến
25/05/1998
Hóa học
14.0
Ba
13
Trịnh Huy
Trà
26/06/1998
Hóa học
14.0
Ba
14
Nguyễn  Văn
Long
20/03/1998
Hóa học
13.5
Ba
16
Nguyễn Trường
Sơn
24/09/1998
Vật Lý
15.0
Ba
23
Lê Thị
Hồng
13/08/1998
Lịch sử
14.75
Ba
6
Trần Thị
28/02/1998
Tiếng Anh
11.5
Khuyến khích
7
Hoàng Thị Quỳnh  
Anh
06/05/1998
Tiếng Anh
11.0
Khuyến khích
8
Nguyễn Thị Trung  
Anh
21/06/1998
Ngữ Văn
11.0
Khuyến khích
9
Đặng Thị
Quỳnh
17/08/1998
Ngữ Văn
10.0
Khuyến khích
10
Lê Thị
Thương
28/09/1998
Ngữ Văn
10.0
Khuyến khích
11
Mai Thị
Hoài
28/04/1998
Ngữ Văn
9.0
Khuyến khích
15
Đinh Văn
Nam
23/06/1998
Hóa học
12.0
Khuyến khích
17
Nguyễn Trọng  
04/09/1998
Vật Lý
12.0
Khuyến khích
18
Trần Xuân
Trường
07/11/1998
Vật Lý
11.0
Khuyến khích
19
Lê Thị Linh
Trang
24/9/1988
Sinh học
10.25
Khuyến khích
20
Đặng Thị  
Huyền
19/10/1998
Sinh học
10.0
Khuyến khích
21
Nguyễn Thị
Trang
28/09/1998
Sinh học
10.0
Khuyến khích
22
Nguyễn Thị
Quyên
18/08/1998
Sinh học
8.0
Khuyến khích
24
Lê Thị
Liễu
04/12/1996
Lịch sử
10.75
Khuyến khích
25
Bùi Thị
Oanh
27/01/1998
Lịch sử
10.5
Khuyến khích
26
Nguyễn Trí
Tuân
11/03/1998
Địa lí
12.0
Khuyến khích
27
Nguyễn Trung
Kiên
25/12/1998
Casio
17
Nhì
28
Lê Viết
Thanh
20/5/1998
Casio
15,25
Ba
29
Lê Quang
Huy
17/10/1998
Casio
17
Nhì
30
Lê Duy
Linh
01/3/1998
Casio
18,75
Nhất
31
Phạm Thị
Trang
05/5/1998
Casio
15
Ba

      KẾT QUẢ XẾP THỨ ĐỒNG ĐỘI KỲ THI HSG CÁC MÔN VĂN HÓA LỚP 9
                           CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2012 - 2013
 

TT
Tên trường
Số HS dự thi
Tổng điểm thi
Điểm thưởng
Điểm TB
Xếp thứ
1.        
Trần Phú
46
680
103
17.0
1
2.        
Tế Lợi
21
243.5
27
12.9
2
3.        
Minh Thọ
31
360.3
39
12.9
2
4.        
Thăng Long
38
424.25
39
12.2
4
5.        
Hoàng Giang
24
261.5
25
11.9
5
6.        
Trường Sơn
24
260.5
25
11.9
5
7.        
Tế Nông
23
244.9
25
11.7
7
8.        
Minh Nghĩa
19
203
17
11.6
8
9.        
Tế Thắng
19
195.5
22
11.4
9
10.     
Vạn Hoà
18
186.5
16
11.3
10
11.     
Tượng Sơn
19
199
14
11.2
11
12.     
Hoàng Sơn
19
194.5
16
11.1
12
13.     
Trung Chính
20
195.5
20
10.8
13
14.     
Vạn Thiện
18
177.5
15
10.7
14
15.     
Tân Thọ
14
138
10
10.6
15
16.     
Trường Minh
12
119.5
8
10.6
15
17.     
Thăng Thọ
18
175.75
13
10.5
17
18.     
Vạn Thắng
20
192.5
15
10.4
18
19.     
Công Liêm
27
257.5
20
10.3
19
20.     
Trường Trung
18
171
14
10.3
19
21.     
Trường Giang
18
159.5
13
9.6
21
22.     
Tế Tân
18
162.5
9
9.5
22
23.     
Trung ý
9
79
5
9.3
23
24.     
Trung Thành
21
175.5
10
8.8
24
25.     
Tượng Lĩnh
18
153.25
6
8.8
24
26.     
Tân Phúc
18
145.5
9
8.6
26
27.     
Thăng Bình
27
213.25
7
8.2
27
28.     
Tượng Văn
19
139
6
7.6
28
29.     
Tân Khang
17
123.75
3
7.5
29
30.     
Minh Khôi
18
124.25
6
7.2
30
31.     
Công Bình
18
121.5
4
7.0
31
32.     
Công Chính
27
179.75
7
6.9
32
33.     
Yên Mỹ
11
70.25
2
6.6
33


  Chia sẻ:
Share on Facebook Google Share on LinkHay Share on Go Share on Zing



Hiệu trưởng
Thư viện ảnh Thư viện Video
Lịch công tác
Thư viện tài liệu
 
Site visited:
124
Today:
39
Online:
8